Đây sẽ là nơi chia sẽ những đoạn code, những bài viết hữu ích trong Công Nghệ Thông Tin nói riêng và cuộc sống nói chung. Nhưng cơ bản là đều hướng về "Lập trình".
Thứ Ba, 3 tháng 6, 2014
TỪ VỰNG VỀ TÌNH HÌNH BIỂN ĐÔNG
TỪ VỰNG VỀ TÌNH HÌNH BIỂN ĐÔNG
- Paracel islands : Hoàng Sa
- Spratly islands : Trường Sa
- Oil rig | ɔɪl rɪɡ | : Dàn khoan dầu
- Sovereignty | ˈsɒvrənti |: Chủ quyền
- Vessel | ˈvesəl | Thuyền
- Clash | klæʃ | : Va chạm
- Exclusive economic zone (EEZ) | ɪkˈskluːsɪv ˌiːkəˈnɒmɪk zəʊn |: Vùng đặc quyền kinh tế
- Nautical miles | ˈnɔːtɪkl̩ maɪlz |: Hải lý
- Continental shelf | ˌkɒntɪˈnentl̩ ʃelf |: Thềm lục địa
- Maritime disputes | ˈmærɪtaɪm dɪˈspjuːts | :Vùng biển tranh chấp
- Tensions | ˈtenʃn̩z |: Căng thẳng
- Riot | ˈraɪət |: Náo loạn
- Provocative | prəˈvɒkətɪv | : Khiêu khích
- Island: | ˈaɪlənd | : Đảo
- Shoal : /ʃoul/ Bãi cát
- Naval guard: | ˈneɪvl̩ ɡɑːd |: Cảnh sát biển
- Water cannon | ˈwɔːtə ˈkænən |: Vòi rồng
- Invasion /in'veiʤn/: Sự xâm lược
- Extortion /iks'tɔ:ʃn/ Sự tống (tiền của...)
- Stubbornness /'stʌbənis/ Tính ngoan cố
- Greedy /'gri:di/ Tham lam
- Scout /skaut/ Do thám
- Arsenal /'ɑ:sinl/ Kho chứa vũ khí
- Warmonger /'wɔ:,mʌɳgə/ Kẻ hiếu chiến
- 9 dashes boundary | naɪn ˈdæʃɪz ˈbaʊndri |: Đường lưỡi bò
- United Nations Convention on the Law of the Sea (UNCLOS)
- Convention /kən'venʃn/ Hiệp định
- Treaty /'tri:ti/ Hiệp ước
- Ally /'æli/ Bạn đồng minh
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)


Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét